Hiên nay, tại Việt Nam có nhiều ngành nghề kinh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Có ngành nghề khi tham gia kinh doanh, doanh nghiệp bắt buộc phải đáp ứng một điều kiện nhất định, có ngành nghề lại không bắt buộc điều kiện đó. Việc xác định ngành nghề kinh doanh trong … Ngành nghề kinh doanh tiếng Anh là gì Phân biệt màu sắc (Cách phân biệt đá mài Hải Dương chính hãng) Sản phẩm đá mài Hải Dương chính hãng thường sẽ có màu sáng, khi đem soi dưới ánh sáng thì trên bề mặt sản phẩm sẽ xuất hiện ánh kim. Trong khi đó sản phẩm đá mài Hải Dương giả có màu xỉn hơn, khi có Nói một cách dễ hiểu, freelancer (người làm việc tự do) là những người tự lao động cho chính mình chứ không phải nhân viên của bất kỳ công ty nào. Mặc dù họ ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cho các cá nhân, công ty hoặc tổ chức nhưng cuối cùng, họ vẫn là người làm chủ công việc và thời gian của mình. 26 Board interview/Panel interview Phỏng vấn hội đồng 27 Bottom-up approach Phương pháp từ cấp dưới lên cấp trên 28 Breakdowns Bế tắc 29 Buisiness games Trò chơi kinh doanh 30 Bureacratic Quan liêu, bàn giấy 31 Career employee Nhân viên chính ngạch/Biên chế Theo thỏa thuận trong khuôn khổ AEC, 8 lĩnh vực ngành nghề được tự do di chuyển bao gồm nha khoa, điều dưỡng, kỹ thuật, xây dựng, kế toán, kiến trúc, khảo sát và du lịch. Tuy nhiên, thỏa thuận này cũng kèm theo yêu cầu lao động phải qua đào tạo và nếu thông thạo ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh sẽ được di chuyển tự do hơn. Những lý do nên học nghề phun xăm, điêu khắc thẩm mỹ tại ANA: giáo trình giảng dạy bằng 3 ngôn ngữ: tiếng Việt, tiếng Hoa, tiếng Anh; lành nghề. Tự hào là nơi đã rèn luyện và cho ra đời hàng ngàn chuyên viên phun xăm thẩm mỹ giỏi mỗi năm. Học viện thẩm mỹ Eva vsY4zcn. Để tăng vốn từ vựng của người học tiếng Anh theo từng chủ đề, trường Anh ngữ Wow English xin được giới thiệu bộ từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh đầy đủ nhất. Các bạn cũng có thể áp dụng những từ vựng dưới đây để nói về nghề nghiệp của bản thân trong các cuộc hội thoại tiếng Anh. Từ vựng Phát âm Nghĩa Accountant / Kế toán Actuary / Chuyên viên thống kê Advertising executive / Trưởng phòng quảng cáo Bank clerk /bæŋk klɑːk/ Nhân viên giao dịch ngân hàng Bank manager /bæŋk Quản lý ngân hàng Businessman / Nam doanh nhân Businesswoman / Nữ doanh nhân Cashier /kæʃˈɪər/ Nhân viên thu ngân Economist / Nhà kinh tế học Financial adviser / Cố vấn tài chính HR Human Resource Manager / rɪˈzɔːs Quản lý nhân sự PA Personal Assistant / Thư ký riêng Investment analyst / Tư vấn đầu tư Project manager / Quản lý dự án Officer / Nhân viên văn phòng Manager / Quản lý / Trưởng phòng Manager consultant / Cố vấn cho ban giám đốc Receptionist / Lễ tân Recruitment consultant / / Chuyên viên tư vấn tuyển dụng Sale representative /seɪl / Chuyên viên tư vấn tuyển dụng Salesman / Nhân viên bán hàng nam Saleswoman /ˈseɪlz. / Nhân viên bán hàng nữ Secretary / Thư ký Stockbroker / Nhân viên môi giới chứng khoáng Telephonist / Nhân viên trực điện thoại Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Giáo dục Từ vựng Phát âm Nghĩa Class head teacher /klɑːs hed / Giáo viên chủ nhiệm Classroom teacher / / Giáo viên đứng lớp Dean /diːn/ Chủ nhiệm khoa / Hiệu trưởng Director of studies / əv ˈstʌdiz / Trưởng phòng đào tạo Education inspector / / Thanh tra giáo dục Head teacher /hed / Giáo viên chủ nhiệm bộ môn Headmaster / Hiệu trưởng Headmistress / Bà hiệu trưởng Lecturer / Giảng viên Master / Thạc sĩ Doctor of philosophy / əv / Tiến sĩ Postgraduate / Nghiên cứu sinh Practicum /ˈpræktɪkəm/ Thực tập giáo viên Principal / Hiệu trưởng Professor / Giáo sư Pupil / Sinh viên School administration /skuːl/ Quản lý giáo dục Student / / Học sinh Teacher / / Giáo viên Would – be teacher /wʊd bɪ Các giáo viên tương lai Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội Từ vựng Phát âm Nghĩa Anesthesiologist / Bác sĩ gây mê Cardiologist / Bác sĩ tim mạch Carer / Người chăm sóc người ốm Counseller / Ủy viên hội đồng Council worker / Nhân viên môi trường Charity worker / Nhân viên từ thiện Civil servant / Công chức nhà nước Dentist / Nha sĩ Dental hygienist / Chuyên viên vệ sinh răng Dermatologist / Bác sĩ da liễu Doctor / Bác sĩ Endocrinologist / Bác sĩ nội tiết Epidemiologist / Bác sĩ dịch tễ học Gastroenterologist / Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa Gynecologist / Bác sĩ phụ khoa Health and safety officer /helθ ænd Nhân viên y tế và an toàn lao động Hematologist / Bác sĩ huyết học Nephrologist / Bác sĩ chuyên khoa thận Insurance Agent / Nhân viên bảo hiểm Midwife / Nữ hộ sinh Nanny / Vú em Nurse /nɜːs/ Y tá Obstetrician / Bác sĩ khoa sản Oncologist / Bác sĩ chuyên khoa ung thư Optician / Bác sĩ mắt Orthopedist / Bác sĩ ngoại chỉnh hình Otorhinolaryngologist / Bác sĩ tai mũi học Paeditrician / Bác sĩ nhi khoa Paramedic / Trợ lý y tế Pharmacist / Dược sĩ Physiotherapist / Nhà vật lí trị liệu Psychiatrist / Nhà tâm thần học Refuse collector /rɪˈfjuːz Nhân viên vệ sinh môi trường Rheumatologist / Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp Social worker / Nhân viên công tác xã hội Surgeon / Bác sĩ phẫu thuật Vet /vet/ Bác sĩ thú y Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Lao động Từ vựng Phát âm Nghĩa Blacksmith / Thợ rèn Bricklayer / Thợ xây Builder / Thợ xây Carpenter / Thợ mộc Chimney sweep / swiːp/ Thợ cạo ống khói Cleaner / Người lau dọn Decorator / Người trang trí Driving instructor / Giáo viên dạy lái xe Electrician / Thợ điện Farmer / Nông dân Fisherman / Người đánh cá Housewife / Nội trợ Garderner / Thợ làm vườn Glazier / Thợ lắp kính Groundsman / Nhân viên trông coi sân bóng Mechanic / Thợ sửa máy Pest controller /pest Nhân viên kiểm soát côn trùng Plasterer / Thợ trát vữa Plumber / Thợ sửa ổng nước Roofer / Thợ lợp mái Stonemason / Thợ đá Tattooist / Thợ xăm hình Tailor / Thợ may Welder / Thợ hàn Window cleaner / Thợ lau cửa sổ Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Dịch vụ Từ vựng Phát âm Nghĩa Barman / Nhân viên quầy bar Bartender / Nhân viên pha chế Bouncer / Bảo vệ Cook /kʊk/ Đầu bếp Chef /ʃef/ Bếp trưởng Flight attendance /ˈflaɪt Tiếp viên hàng không Hotel manager /həʊˈtel Quản lý khách sạn Hotel porter /həʊˈtel Nhân viên khuân đồ ở khách sạn Pub landlord /pʌb Chủ quán rượu Receptionist / Lễ tân Taxi driver / Tài xế taxi Tour guide /tʊər ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch Waiter / Nhân viên phục vụ nam Waitress / Nhân viên phục vụ nữ Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Vận tải Từ vựng Phát âm Nghĩa Air traffic controller /ˌeə Nhân viên kiểm soát không lưu Lorry driver / Lái xe tải Bus driver /ˈbʌs Nhân viên lái xe buýt Train driver /treɪn Nhân viên lái tài Pilot / Phi công Baggage handle / Nhân viên phụ trách hành lý Sea captain /ˈsiː Thuyền trưởng Import-Export staff /ɪmˈpɔːt ɪkˈspɔːt stɑːf / Nhân viên xuất nhập khẩu Immigration staff / stɑːf/ Nhân viên xuất nhập cảnh Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Actor / Diễn viên nam Actress / Diễn viên nữ Artist / Nghệ sĩ Architect / Kiến trúc sư Comedian / Diễn viên hài Composer / Nhà soạn nhạc Dancer / Diễn viên múa Director / Đạo diễn DJ Disc Jockey /ˈdɪsk Người phối nhạc Editor / Biên tập viên Fashion designer / Nhà thiết kế thời trang Graphic designer / Nhà thiết kề đồ họa Illustration / Họa sĩ vẽ tranh minh họa Interior designer / Nhà thiết kế nội thất Journalist / Nhà báo Model / Người mẫu Musician / Nhạc sĩ Newsreader / Phát thanh viên Painter / Họa sĩ Photographer / Nhiếp ảnh gia Playwright / Nhà soạn kịch Poet / Nhà thơ Postman / Bưu tá Singer / Ca sĩ Sculptor / Thợ điêu khắc Television producer /tivi Người sản xuất chương trình truyền hình Writer / Nhà văn Weather forecaster / Người dẫn chương trình dự báo thời tiết Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Luật – An ninh trật tự Từ vựng Phát âm Nghĩa Barrister / Luật sư bào chữa Bodyguard / Vệ sĩ Customer officer / Nhân viên hải quan Dectective / Thám tử Forensic scientist / Nhân viên pháp y Firefighter / Lính cứu hỏa Judge /dʒʌdʒ/ Quan tòa Lawyer / Luật sư Magistrate / Quan tòa Sơ thẩm Police officer /pəˈliːs Cảnh sát Prison officer / Công an trại giam Private detective / Thám tử tư Security officer / / Nhân viên an ninh Solicitor / Cố vấn pháp luật Traffic warden / Nhân viên kiểm soát đỗ xe Prosecutor / Công tố viên Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Khoa học Từ vựng Phát âm Nghĩa Biologist / Nhà sinh học Botanist / Nhà thực vật học Chemist / Nhà hóa học Lab technician /læb Nhân viên phòng thí nghiệm Meteorologist / Nhà khí tượng học Physicist / Nhà vật lí học Researcher / Nhà nghiên cứu Scientist / Nhà khoa học Archaeologist / Nhà khảo cổ học Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Quân sự Từ vựng Phát âm Nghĩa Airman / Lính không quan Commander / Sĩ quan chỉ huy Commando / Lính đặc công Colonel / Đại tá Field – officer /fiːld Sĩ quan cấp tá First Lieutenant /ˈfɜːst / Trung úy Flag – officer /flæɡ Sĩ quan cấp tá General / Đại tướng General staff / ˈstɑːf/ Bộ tổng tham mưu Guerrilla / Quan du kích Landing troops / trups/ Quân đổ bộ Lieutenant Colonel / Trung tá Lieutenant General / / Trung tướng Major General / Thiếu tướng Mercenary / Lính đánh thuê Militia / Dân quân Non-commissioned officer /nɒn Hạ sĩ quan Vice Admiral /vaɪs / Phó đô đốc Soldier / Lính Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Công nghệ Từ vựng Phát âm Nghĩa Computer and information research scientist /kəmˈpjuːtər ənd ˌɪnfəˈmeɪʃn rɪˈsɜːtʃ ˈsaɪəntɪst/ Nhà nghiên cứu khoa học máy tính Computer programmer /kəmˈpjuːtər ˈprəʊɡræmər/ Lập trình viên Computer system analyst /kəmˈpjuːtər ˈsɪstəm ˈænəlɪst/ Chuyên gia phân tích hệ thống máy tính Database administrator / Nhân viên quản lý cơ sở dữ liệu Industrial designer / Nhà thiết kế công nghiệp Software developer /ˈsɒftweər dɪˈveləpər/ Nhân viên phát triển phần mềm Web designer /web Nhân viên thiết kế web Web deveoper /web dɪˈveləpər/ Nhân viên phát triển web Từ vựng nghề nghiệp trong tiếng Anh – Lĩnh vực Truyền thông Từ vựng Phát âm Nghĩa Advertiser / Người làm quảng cáo Cameraman / Người quay phim Columnist / Người chuyên trách chuyên mục báo Commentator / Người viết bình luận Correspondent / Phóng viên Influencer / Người ảnh hưởng KOL – Key Opinion Leader /kiː Người dẫn đầu xu hướng Paparazzi / Người săn ảnh Trên đây là các từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh được chia theo từng lĩnh vực cụ thể. Hy vọng các từ trên sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng của mình và học tốt tiếng Anh hơn. Nếu các bạn gặp bất kỳ khó khăn gì trong việc học tiếng Anh, hãy điền vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí. HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn và xếp lịch học phù hợp nhất! XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC [one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”KHÓA E-TOTAL” link=” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]GIAO TIẾP TỰ TIN[/list][/one_second] [one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”LAZY ENGLISH” link=” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY[/list][/one_second] Trong tiếng Anh cũng có rất nhiều các nghành nghề khác nhau, trong mỗi ngành nghề lại có những từ gọi chuyên biệt, nếu bạn đang muốn củng cố vốn từ vựng của mình về các nghề nghiệp phổ biến thì có thể xem danh sách các từ vựng về nghề nghiệp sau nhé! Accountant kế toán Actuary chuyên viên thống kê Advertising executive trưởng phòng quảng cáo Bank clerk nhân viên giao dịch ngân hàng Bank manager người quản lý ngân hàng Businessman nam doanh nhân Businesswoman nữ doanh nhân Economist nhà kinh tế học Financial adviser cố vấn tài chính HR managerhuman resources manager trưởng phòng nhân sự PApersonal assistant thư ký riêng Investment analyst nhà phân tích đầu tư Project manager trưởng phòng/ quản lý dự án Marketing director giám đốc marketing Management consultant cố vấn cho ban giám đốc Manager quản lý/ trưởng phòng Office worker nhân viên văn phòng Receptionist lễ tân Recruitment consultant chuyên viên tư vấn tuyển dụng Sales repsales representative đại diện bán hàng Salesman/saleswoman nhân viên bán hàng Secretary thư ký Stockbroker nhân viên môi giới chứng khoán Telephonist nhân viên trực điện thoại Programmer lập trình viên máy tính Software developer nhân viên phát triển phần mềm Baker thợ làm bánh Barber thợ cắt tóc Beautician nhân viên làm đẹp Butcher người bán thịt Cashier thu ngân Estate agent nhân viên bất động sản Fishmonger người bán cá Florist người trồng hoa Greengrocer người bán rau quả Hairdresser thợ làm đầu Sales assistant trợ lý bán hàng Shopkeeper chủ cửa hàng Tailor thợ may Dentist nha sĩ Doctor bác sĩ Midwife bà đỡ/nữ hộ sinh Nurse y tá Optician bác sĩ mắt Surgeon bác sĩ phẫu thuật Vet hoặc veterinary surgeon bác sĩ thú y Blacksmith thờ rèn Bricklayer thợ xây Builder thợ xây Carpenter thợ mộc Electrician thợ điện Glazier thợ lắp kính Mechanic thợ sửa máy Plumber thợ sửa ống nước Tattooist thợ xăm mình Welder thợ hàn Cook đầu bếp Chef đầu bếp trưởng Hotel manager quản lý khách sạn Tour guide hoặc tourist guide hướng dẫn viên du lịch Waiter bồi bàn nam Waitress bồi bàn nữ Baggage handler nhân viên phụ trách hành lý Bus driver người lái xe buýt Flight attendant thường được gọi là air steward, air stewardess, hoặc air hostess tiếp viên hàng không Sea captain hoặc ship’s captain thuyền trưởng Taxi driver lái xe taxi Train driver người lái tàu Pilot phi công Artist nghệ sĩ Editor biên tập viên Fashion designer nhà thiết kế thời trang Graphic designer người thiết kế đồ họa Illustrator họa sĩ vẽ tranh minh họa Journalist nhà báo Painter họa sĩ Photographer thợ ảnh Playwright nhà soạn kịch Poet nhà thơ Sculptor nhà điêu khắc Writer nhà văn Actor nam diễn viên Actress nữ diễn viên Composer nhà soạn nhạc Dancer diễn viên múa Film director đạo diễn phim Musician nhạc công Singer ca sĩ Barrister luật sư bào chữa Bodyguard vệ sĩ Customs officer nhân viên hải quan Detective thám tử Judge quan tòa Lawyer luật sư nói chung Police cảnh sát Security officer nhân viên an ninh Lecturer giảng viên Music teacher giáo viên dạy nhạc Teacher giáo viên Teaching assistant trợ giảng Vậy, nghề nghiệp trong tiếng Anh của bạn là gì nhỉ? Trung tâm tiếng Anh NEWSKY tổng hợp. Chúc bạn học tiếng Anh thật tốt nhé!

nghề tự do tiếng anh